VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thế trận" (1)

Vietnamese thế trận
English Nformation
Example
Thế trận thay đổi nhanh chóng.
The formation changed quickly.
My Vocabulary

Related Word Results "thế trận" (0)

Phrase Results "thế trận" (4)

Hạ tầng giao thông yếu kém.
The transportation infrastructure is weak.
Thế trận thay đổi nhanh chóng.
The formation changed quickly.
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y